stopping train

/ˈstɑpɪŋ treɪn/
Danh từ
  1. (vận tải đường sắt) Một chuyến tàu chở khách dừng ở hầu hết, nếu không phải tất cả, các ga trên tuyến trong suốt hành trình của nó.
    (rail transport) A passenger train that stops at most, if not all, of the stations on the route in the course of its journey.
    Từ đồng nghĩa:localstopper
🎬 Nghe “stopping train” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish